gói gắm

Học thuật
Thân thiện
gói gắm

Một người mẹ gói gắm tình yêu thương vào hộp cơm cho con.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gộp chung, thu gọn nhiều thứ vào một chỗ: Hành động tập hợp, sắp xếp nhiều đồ vật, vấn đề hoặc ý tưởng khác nhau thành một khối gọn gàng, trật tự.
    • Chứa đựng, bao hàm: Mang ý nghĩa chứa đựng nhiều điều (thường tình cảm, tâm tư, hy vọng) bên trong một sự vật, hành động hoặc lời nói cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy gói gắm tất cả quần áo vào một chiếc vali nhỏ. ( ấy thu gọn tất cả quần áo vào một chiếc vali nhỏ.)
    • Lời chúc ấy gói gắm biết bao tình cảm chân thành. (Lời chúc ấy chứa đựng biết bao tình cảm chân thành.)
    • Anh ấy gói gắm mọi kỳ vọng vào dự án sắp tới. (Anh ấy đặt để mọi kỳ vọng vào dự án sắp tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gói gắm tâm tư": diễn tả việc chứa đựng những suy nghĩ, tình cảm sâu kín.

    • Bức thư gói gắm đầy tâm tư của người đi xa. (Bức thư chứa đầy tâm tư của người đi xa.)
  • "gói gắm hy vọng": diễn tả việc đặt trọn niềm tin, mong đợi vào ai đó hoặc điều đó.

    • Cả gia đình gói gắm hy vọng vào thế hệ trẻ. (Cả gia đình đặt trọn hy vọng vào thế hệ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gói ghém (động từ): Từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa tương tự như "gói gắm".

    • Mẹ tôi gói ghém đồ đạc rất khéo léo. (Mẹ tôi thu xếp đồ đạc rất khéo léo.)
  • Gói trọn (cụm động từ): Bao hàm, chứa đựng trọn vẹn.

    • Tác phẩm gói trọn tinh thần của một thời đại. (Tác phẩm chứa đựng trọn vẹn tinh thần của một thời đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao hàm: Chứa đựng bên trong.
  • Thu gọn: Làm cho gọn lại, nhỏ lại.
  • Chứa đựng: bên trong.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ từ "gói gắm")

gói gắm

Một người mẹ gói gắm tình yêu thương vào hộp cơm cho con.

  1. Nh. Gói ghém.

Từ gần giống

Từ chứa "gói gắm"